Tiếng Anh nhà hàng - từ vựng về các món khai vị - EFH

Tiếng Anh nhà hàng – từ vựng về các món khai vị

Các món khai vị giữ vị trí quan trọng nhất định trên bàn tiệc. Vai trò chính của các món khai vị nói chung và món Âu khai vị nói riêng là kích thích vị giác người ăn, từ đó tạo cảm giác ngon miệng hơn khi sử dụng các món chính. Là một nhân viên nhà hàng thì bạn chắc chắn phải biết gọi tên các món này bằng tiếng Anh. Hãy cùng EFH tìm hiểu các món khai vị nổi tiếng nhé!

Gọi tên tiếng Anh của 9 món khai vị phổ biến trong các nhà hàng Âu

Seared Foie Gras (Gan vịt áp chảo) /si(ə)rdˌfwɑː ˈɡrɑː/

[ingredients: Mango, ginger 3 ways) – nguyên liệu gồm xoài, gừng 3 phong cách

Lobster Caesar salad (Sa lát Caesar tôm hùm) /ˈlɒb.stəsiː.zəsæl.əd/

[ingredients: Lettuce, Caesar dressing] – nguyên liệu gồm rau xà lách, sốt ceasar

Xem thêm: Tầm quan trọng của tiếng anh chuyên ngành khách sạn, nhà hàng

Tuna Carpaccio ( Carpaccio Cá ngừ) /ˈtuː.nə  kɑːˈpætʃ.i.əʊ/

[ingredients: Quail egg, gazpacho sorbet, sesame oil] – nguyên liệu gồm trứng cút, kem tuyết súp cà chua lạnh, dầu vừng

Pan fried jumbo scallop (sò điệp áp chảo) /pæn fraɪd dʒʌm.bəʊ skɒl.əp/

[ingredients: Garlic foam, caviar, seafood bisque, celery puree] – nguyên liệu gồm bọt tỏi, trứng cá muối, sốt hải sản Pháp, củ cần tây nghiền

Pumpkin Veulote (súp bí đỏ)  /ˈpʌmp.kɪn ve·​lou·​té/

[ingredients: Porcini, Parma ham, coffee and cardamom foam] – nguyên liệu gồm Nấm porcini, giăm bông Parma, bọt sữa vị cà phê và bạch đậu khẩu

Seafood platter (Gỏi hải sản tổng hợp) /ˈsiː.fuːd plæt.ə/

[ingredients: oyster, king prawn, sashimi salmon, Snout otter clam, mantis shrimp] – nguyên liệu gồm Hàu, Tôm , cá hồi thái lát, tu hài và tôm tít

Charcuterie board (Thịt nguội tổng hợp)  /ʃɑːˈkuːtəri bɔːd/

[ingredients: Prosciutto, Salami, Pork Ham, Meat pate] – nguyên liệu gồm  Giăm bông Ý, Salami, Giăm bông lợn, pate các loại

Smoked chicken breast (Lườn gà hun khói) /sməʊkt tʃɪk.ɪn brest/

[ingredients: Tomato, olive, balsamic dressing] – nguyên liệu gồm Cà chua, dầu ô liu, sốt giấm đen của Ý

Cream mushroom (Súp kem nấm) /kriːm mʌʃ.ruːm/

[Served with garlic bread] – Ăn kèm bánh mỳ bơ tỏi

Có thể bạn quan tâm:

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of