Tiếng Anh nhà hàng - Tên gọi các món mỳ - Excellence for Hospitality

Tiếng Anh nhà hàng – Tên gọi các món mỳ

Với một nhà hàng đẳng cấp 4*, 5* có rất nhiều loại mì thay thế cơm mà bạn cần ghi nhớ. Thực khách sẽ gọi chúng bằng tên tiếng Anh vì vậy bạn cần phải nhớ rõ từng từ. Chỉ cần ORDER sai món, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm. EFH xin mách bạn tên tiếng Anh một số món mỳ nổi tiếng trong nhà hàng đẳng cấp:

Noodle and assorted meats in tureen. (Mì thịt thập cẩm đựng trong liễn)

Fried noodle with sliced beef. (Mì xào với thịt bò thái lát)

Fried noodle with julienne of chicken. (Mì xào với thịt gà thái sợi)

Fried noodle with chicken giblet. (Mì xào với lòng gà)

Fried noodle with garoupa fillet. (Mì xào với cá mú fillet. (Thịt nạc của cá))

Fried noodle with prawns. (Mì xào với tôm pandan)

Fried noodle with sliced pork.(Mì xào với thịt lợn thái lát)

Fried Noodle with braised goose webfoot and mushrooms. (Mì xào với chân ngỗng om và nấm)

Sliced beef & noodle in soup. (Súp mì thịt bò thái lát)

Sliced pork & noodle in soup. (Súp mì thịt lợn thái lát)

Barbecued goose and noodle in soup. (Súp mì ăn với thịt ngỗng quay)

Julienne of ginger & Springe onion with noodle. (Mì với gừng thái sợi và hành hương.)

Noodle & Pork raviolis in soup. (Súp mì thịt lợn ravioli)

Braised beef & Noodles in soup. (Súp mì thịt bò om)

Có thể bạn quan tâm:

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of