Tiếng Anh nhà hàng - Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong nhà hàng - EFH

Tiếng Anh nhà hàng – Cụm từ tiếng Anh thông dụng trong nhà hàng

Khi làm việc tại nhà hàng, bạn cần biết một số từ/ cụm từ tiếng Anh thông dụng sau đây để phục vụ tốt nhất cho công việc của mình.

Những cụm từ tiếng Anh thông dụng trong nhà hàng

Eating out: ăn bên ngoài, ăn ở nhà hàng

Dine out: ăn tối bên ngoài, ăn tối ở nhà hàng

Please wait to be seated. Vui lòng chờ để được xếp chỗ.

Be occupied: chỗ đã có người ngồi

Reserved: chỗ đã có người đặt.

Show someone to their table: dẫn khách đến bàn

Sit in the corner/ by the window/ at the bar/ at the counter/ on the patio: ngồi trong góc/ gần cửa sổ/ ở quầy rượu/ ở quầy/ ở hành lang ngoài trời

Read/ study/ peruse the menu: xem/ nghiên cứu/ xem kĩ thực đơn

call the waiter over: gọi bồi bàn

Three-courses set menu (starter, main course, dessert): thực đơn bữa ăn ba món (khai vị, món chính, tráng miệng)

Xem thêm: Tiếng Anh nhà hàng – các loại đồ uống phổ biến

help yourself to refreshments: tự phục vụ bữa ăn nhẹ

Taste the wine: nếm thử rượu

be crowded with patrons: đông khách

take an order: nhận một đơn đặt món

Wait/ serve the tables: phục vụ bàn ăn.

pour water into a glass: rót nước vào ly

cluttered table: bàn ăn chưa dọn dẹp

Enjoy your meal! Bon appétit! Chúc quý khách ngon miệng!

Treat someone for the meal: chiêu đãi ai bữa ăn

make a reservation/ book a table: đặt bàn

Xem thêm: Tiếng Anh nhà hàng – 9 món tráng miệng phổ biến

to pay the bill: thanh toán hóa đơn

pay by cash/ pay by credit card: trả bằng tiền mặt/ trả bằng thẻ

over charge: tính nhầm giá (cao hơn giá phải trả)

charge: tiền thối lại

separate bill: hóa đơn riêng

Leave/ give a tip: để lại/ đưa tiền boa

service included: đã bao gồm phí dịch vụ

service (not) included: đã bao gồm phí dịch vụ

service charges: phí dịch vụ

Have a discount: được giảm giá

Complimentary: đồ được tặng kèm, không tính phí

Guest comment form: phiếu góp ý

Có thể  bạn quan tâm:

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of