fbpx

Tổng hợp bộ từ vựng chuyên dụng trong Khách sạn – Nhà hàng

Làm việc trong bất cứ ngành nghề nào, bạn cũng sẽ phải thuộc nằm lòng những từ ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực đó, và ngành Khách sạn không phải là ngoại lệ. Nắm vững được những từ vựng chuyên ngành sau là bạn đã tiến một bước gần hơn đến công việc trong Khách sạn, Nhà hàng rồi đó !

Bộ từ vựng chuyên dụng trong Nhà hàng:

Nhà Hàng, Quán Ngon, Địa chỉ Ẩm thực uy tín trên toàn quốc
Từ vựng chuyên dùng cho nhà hàng
  • Bar: quầy rượu
  • Chef: bếp trưởng
  • Waiter: bồi bàn nam
  • Waitress: bồi bàn nữ
  • Bill: hóa đơn
  • Services: dịch vụ
  • Service charges: phí dịch vụ
  • Tip: tiền boa
  • Breakfast: bữa sáng
  • Dinner: bữa tối
  • Lunch: bữa trưa
  • Booking/ reservation: sự đặt bàn trước
  • Menu: thực đơn
  • Wine list: danh sách các loại rượu
  • Stacks of plates: chồng đĩa
  • Knife: dao
  • Bowl: tô
  • Plate: đĩa
  • Teapot: ấm trà
  • Glass: cái ly
  • Starters/ appetizers: món khai vị
  • Main courses: món chính
  • Desserts: món tráng miệng
  • Refreshments: bữa ăn nhẹ
  • napkin: khăn ăn
  • tray: cái khay
  • straw: ống hút
  • price list: bảng giá
  • paper cups: cốc giấy

Xem thêm: Những bí mật ít ai biết về Khách sạn

Bộ từ vựng chuyên ngành Khách sạn:

The Old England Hotel | Nam Đầu ƯU ĐÃI CẬP NHẬT NĂM 2020 6301940 ...
Từ vựng chuyên ngành Khách sạn
  • book: đặt phòng
  • check-in: nhận phòng
  • check-out: trả phòng
  • reservation: sự đặt phòng
  • vacancy: phòng trống
  • pay the bill: thanh toán
  • stay at a hotel: nghỉ tại khách sạn
  • Hostel/ motel: nhà nghỉ, phòng trọ
  • B&B(Bed and Breakfast): khách sạn nhỏ chỉ phục vụ bữa sáng
  • full board: khách sạn phục vụ ăn cả ngày
  • guesthouse: nhà khách
  • campsite: nơi cắm trại
  • single room: phòng đơn
  • double room: phòng đôi
  • twin room: phòng hai giường
  • triple room: phòng ba giường
  • adjoining rooms: hai phòng chung một vách tường
  • suite: dãy phòng
  • single bed: giường đơn
  • queen size bed: giường lớn hơn giường đôi, thường cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ.
  • king-size bed: giường cỡ đại
  • room number: số phòng
  • air conditioning: điều hòa
  • bath: bồn tắm
  • en-suite bathroom: phòng tắm trong phòng ngủ
  • internet access: truy cập Internet
  • minibar: quầy bar nhỏ
  • safe: két sắt
  • shower: vòi hoa sen
  • sofa bed/ pull-out couch: ghế sô-pha có thể dùng như giường
  • brochures: quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và dịch vụ đi kèm
  • pillow case/ linen: vỏ gối
  • pillow: gối
  • towel: khăn tắm
  • bar: quầy rượu
  • corridor: hành lang
  • parking lot: bãi đỗ xe
  • swimming pool: bể bơi
  • beauty salon: thẩm mỹ viện
  • coffee shop: quán cà phê
  • front door: cửa trước
  • luggage cart: xe đẩy hành lý
  • key: chìa khóa
  • lift: cầu thang
  • lobby: sảnh
  • laundry: dịch vụ giặt ủi
  • sauna: dịch vụ tắm hơi
  • vendingmachine: máy bán hàng tự động
  • ice machine: máy làm đá
  • hot tub/ jacuzzi/ whirl pool: hồ nước nóng
  • games room: phòng trò chơi
  • gym: phòng thể dục
  • kitchenette: khu nấu ăn chung
  • fire escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
  • hotel manager: quản lý khách sạn
  • maid/housekeeper: phục vụ phòng
  • receptionist: lễ tân, tiếp tân
  • porter/ bellman: người giúp khuân hành lý
  • valet: nhân viên bãi đỗ xe
  • room service: dịch vụ phòng
  • alarm: báo động
  • wake-up call: dịch vụ gọi báo thức
  • amenities: những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn
  • maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép
  • rate: mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó
  • view: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng
  • late charge: phí trả thêm khi lố giờ
  • parking pass: thẻ giữ xe

Xem thêm: Fine-dining và những gì bạn cần biết

Bạn đang có dự định trở thành nhân viên khách sạn chuyên nghiệp, hoặc đang muốn thăng tiến trong môi trường ngành Hospitality? Đăng ký học ngay tại EFH để trang bị ngay kỹ năng Tiếng Anh, kỹ năng nghiệp vụ Khách sạn – Nhà hàng, kỹ năng mềm… tại đây

 

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of