55 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành khách sạn - EFH

55 Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Tầm quan trọng của tiếng Anh chẳng ai có thể phủ nhận. Đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn. Gần đây thì nhiều các khách sạn nổi tiếng như Sofitel Plaza, IHG, JW Marriot,…xuất hiện tại Việt Nam. Cơ hội việc làm trong ngành này ngày càng mở rộng. Cùng tham khảo một số từ mới trong ngành này để có cơ hội việc làm tốt hơn.

 

Tiếng Anh chuyên ngành du lịch khách sạn

  1. check-in: sự nhận phòng
  2. check-out: sự trả phòng
  3. reservation: sự đặt phòng
  4. vacancy: phòng trống
  5. to book: đặt phòng
  6. to check in: nhận phòng
  7. to check out: trả phòng
  8. to pay the bill: thanh toán
  9. to stay at a hotel: nghỉ tại khách sạn
  10. hotel: khách sạn
  11. B&B (viết tắt của bed and breakfast):        phòng trọ bao gồm bữa sáng
  12. Guesthouse:         nhà khách
  13. Hostel: nhà nghỉ
  14. Campsite: nơi cắm trại
  15. single room: phòng đơn
  16. double room: phòng đôi
  17. twin room: phòng hai giường
  18. triple room: phòng ba giường
  19. suite: dãy phòng
  20. air conditioner: điều hòa
  21. bath: bồn tắm
  22. en-suite bathroom:         phòng tắm trong phòng ngủ
  23.  shower: vòi hoa sen
  24. internet access: truy cập internet
  25. minibar: quầy bar nhỏ
  26. safe: két sắt
  27. bar: quầy rượu
  28. car park: bãi đỗ xe
  29. corridor: hành lang
  30. fire escape:  lối thoát khi có hỏa hoạn
  31. games room: phòng games
  32. gym:  phòng thể dục
  33. laundry service:    dịch vụ giặt là
  34. lift: cầu thang
  35. lobby:         sảnh khách sạn
  36. reception:    quầy lễ tân
  37. restaurant:  nhà hàng
  38. room service: dịch vụ phòng
  39. sauna:  tắm hơi
  40. swimming pool:   bể bơi
  41. manager:     người quản lý
  42. housekeeper:        phục vụ phòng
  43. receptionist:         lễ tân
  44. room attendant:    nhân viên dọn vệ sinh phòng
  45. chambermaid:       nữ phục vụ phòng
  46. doorman:    nhân viên mở cửa
  47. porter:        người khuân hành lý
  48. bellboy: nhân viên xách hành lý, người trực tầng
  49. fire alarm:   báo cháy
  50. laundry:      giặt là
  51. room key:   chìa khóa phòng
  52. room number:      số phòng
  53. Amenities: khu vực xung quanh khách sạn như nhà hàng, quán ăn…
  54. Vending machine: máy bán hàng tự động
  55. Wake up call: cuộc điện thoại báo thức từ nhân viên khách sạn (do được dặn/ nhờ trước)

Có thể bạn quan tâm:

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of